Wednesday, November 7, 2012

Sử dụng bàn phím trong excel

Sử dụng bàn phím trong excel


Sử dụng bàn phím trong excel

Posted: 06 Nov 2012 08:19 PM PST

Sử dụng bàn phím trong soạn thảo văn bản, một số lệnh dùng phím tắt trong excel như sau:

F2: Đưa con trỏ vào trong ô
F4: Lặp lại thao tác trước
F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó)

Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng
Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V)
Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo)

Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản
Ctrl + B : Chữ đậm
Ctrl + I : Chữ nghiêng
Ctrl + U : Chữ gạch chân
Ctrl + C : Copy dữ liệu
Ctrl + X : Cắt dữ liệu
Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt
Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số
Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ
Ctrl + O : Mở file đã lưu
Ctrl + N : Mở một file mới
Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải
Ctrl + S : Lưu tài liệu
Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4)
Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện
Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô
Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide)
Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide)
Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide)
Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide
Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen)
Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống
Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet

Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ
Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ

Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp

Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô
Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ)
Shift + F11 : Tạo sheet mới


Review hot-key for Word & Excel:

1 Ctrl+1
Giãn dòng đơn (1)

2 Ctrl+2
Giãn dòng đôi (2)

3 Ctrl+5
Giãn dòng 1,5

4 Ctrl+0 (zero)
Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

5 Ctrl+L
Căn dòng trái

6 Ctrl+R
Căn dòng phải

7 Ctrl+E
Căn dòng giữa

8 Ctrl+J
Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

9 Ctrl+N
Tạo file mới

10 Ctrl+O
Mở file đã có

11 Ctrl+S
Lưu nội dung file

12 Ctrl+O
In ấn file

13 F12
Lưu tài liệu với tên khác

14 F7
Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh

15 Ctrl+X
Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

16 Ctrl+C
Sao chép đoạn nội dung đã chọn

17 Ctrl+V
Dán tài liệu

18 Ctrl+Z
Bỏ qua lệnh vừa làm

19 Ctrl+Y
Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)

20 Ctrl+Shift+S
Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự động

21 Ctrl+Shift+F
Thay đổi phông chữ

22 Ctrl+Shift+P
Thay đổi cỡ chữ

23 Ctrl+D
Mở hộp thoại định dạng font chữ

24 Ctrl+B
Bật/tắt chữ đậm

25 Ctrl+I
Bật/tắt chữ nghiêng

26 Ctrl+U
Bật/tắt chữ gạch chân đơn

27 Ctrl+M
Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

28 Ctrl+Shift+M
Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

29 Ctrl+T
Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

30 Ctrl+Shift+T
Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

31 Ctrl+A
Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

32 Ctrl+F
Tìm kiếm ký tự

33 Ctrl+G (hoặc F5)
Nhảy đến trang số

34 Ctrl+H
Tìm kiếm và thay thế ký tự

35 Ctrl+K
Tạo liên kết (link)

36 Ctrl+]
Tăng 1 cỡ chữ

37 Ctrl+[
Giảm 1 cỡ chữ

38 Ctrl+W
Đóng file

39 Ctrl+Q
Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

40 Ctrl+Shift+>
Tăng 2 cỡ chữ

41 Ctrl+Shift+<
Giảm 2 cỡ chữ

42 Ctrl+F2
Xem hình ảnh nội dung file trước khi in

43 Alt+Shift+S
Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window

44 Ctrl+¿ (enter)
Ngắt trang

45 Ctrl+Home
Về đầu file

46 Ctrl+End
Về cuối file

47 Alt+Tab
Chuyển đổi cửa sổ làm việc

48 Start+D
Chuyển ra màn hình Desktop

49 Start+E
Mở cửa sổ Internet Explore, My computer

50 Ctrl+Alt+O
Cửa sổ MS word ở dạng Outline

51 Ctrl+Alt+N
Cửa sổ MS word ở dạng Normal

52 Ctrl+Alt+P
Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

53 Ctrl+Alt+L
Đánh số và ký tự tự động

54 Ctrl+Alt+F
Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

55 Ctrl+Alt+D
Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

56 Ctrl+Alt+M
Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích

57 F4
Lặp lại lệnh vừa làm

58 Ctrl+Alt+1
Tạo heading 1

59 Ctrl+Alt+2
Tạo heading 2

60 Ctrl+Alt+3
Tạo heading 3

61 Alt+F8
Mở hộp thoại Macro

62 Ctrl+Shift++
Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

63 Ctrl++
Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

64 Ctrl+Space (dấu cách)
Trở về định dạng font chữ mặc định

65 Esc
Bỏ qua các hộp thoại

66 Ctrl+Shift+A
Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)

67 Alt+F10
Phóng to màn hình (Zoom)

68 Alt+F5
Thu nhỏ màn hình

69 Alt+Print Screen
Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

70 Print Screen
Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

71 Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên

And Excel hot-key
F2 Sửa nội dung thông tin trong ô
Ctrl-1 Mở hộp thoại định dạng ô ( Format | Cell )
Ctrl-Page Up Tiến lên 1 sheet (Sheet 1 sang Sheet 2)
Ctrl-Page Down Lùi về 1 sheet (Sheet 3 về Sheet 2)
Ctrl-Shift-" Sao chép dữ liệu từ ô ngay phía trên ô hiện thời
Ctrl-' Sao chép công thức từ ô ngay phía trên ô hiện thời
Ctrl-$ Chuyển định dạng ô hiện thời sang định dạng tiền tệ với 2 con số sau dấu phẩy
Alt-Enter Xuống dòng trong một ô
Kiểm soát hướng di chuyển của con trỏ khi ấn Enter

Theo mặc định, con trỏ thường sẽ xuống di chuyển xuống ô bên dưới khi bạn gõ phím Enter. Nhưng nếu bạn không thích bạn hoàn toàn có thể thay đổi hướng di chuyển của con chỏ, điều khiển con trỏ di chuyển sang bên phải bên trái, lên trên hay xuống dưới theo ý thích của bạn mỗi khi bạn gõ phím Enter. Hãy thử thủ thuật sau đây.


Bạn vào Tools | Options rồi chuyển sang mục Edit. Trong mục này, bạn chú ý đến dòng "Move selection after Enter", hãy đánh dấu lựa chọn lựa chọn trước dòng này và ở danh sách liệt kê bên cạnh bạn hãy chọn hướng di chuyển cho con trỏ chuột.




Sao chép dữ liệu và công thức nhanh chóng

Thông thường khi cần sao chép dữ liệu hay công thức sang một loại các ô không liền kề nhau, bạn thường phải mất công copy và paste sang từng ô một. Nhưng nếu đã biết thủ thuật sau đây bạn hoàn toàn có thể thực hiện công việc này một cách rất nhanh chóng và hiệu quả hơn.

Trước tiên bạn hãy sao chép dữ liệu từ ô nguồn – ô chứa thông tin cần được sao chép ra, hãy dùng phím tắt Ctrl-C cho nhanh. Sau đó bạn vẫn giữ nguyên phím Ctrl và nhắp chuột trái vào từng ô mà bạn muốn sao chép dữ liệu sang. Lựa chọn xong bạn hãy ấn ổ hợp phím Ctrl-V là dữ liệu sẽ tự động dán vào những nơi cần thiết cho bạn.

Ứng dụng thủ thuật này để copy-paste dữ liệu cho một loạt ô liền kề nhưng không ở gần ỗ dữ liệu nguồn. Trước tiên bạn hãy dùng Ctrl-C để sao chép dữ liệu từ ô nguồn, sau đó vẫn giữ nguyên phím Ctrl và dùng chuột trái lựa chọn một loạt ô mà bạn muốn sao chép dữ liệu sang sau đó thả Ctrl ra và ấn Enter là xong.

Excel không tự động tính kết quả khi thay đổi số

Posted: 06 Nov 2012 07:51 PM PST

Tập tin excel mình đang làm bỗng nhiên không tự động tính kết quả khi thay đổi số nữa mà phải bấm nút save thì mới cập nhật lại kết quả, bạn nào có kinh nghiệm vế vấn đề này xin chỉ giáo (máy sử dụng Win7 + office home 2010)
Cảm ơn nhiều

No comments:

Post a Comment

Dịch vụ quản trị website|Chăm sóc website Thiết kế web giá rẻ Dịch vụ SEO giá rẻ|SEO chuyên nghiệp Công ty thiết kế web chuyên nghiệp Dịch vụ nâng cấp website|Sửa chữa website